Bảng động từ bất quy tắc lớp 7 mới nhất 2023

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Sau đây là bảng động từ bất quy tắc lớp 7 3 cột kèm nghĩa tiếng Việt.

    Xem thêm: Bảng động từ bất quy tắc lớp 6

    1/ Bảng động từ bất quy tắc lớp 7

    Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa tiếng Việt
    Bewas/werebeenThì, là, ở…
    BecomebecamebecomeTrở nên
    BeginbeganbegunBắt đầu
    BreakbrokebrokenLàm gãy, làm bể
    BringbroughtbroughtMang
    BuildbuiltbuiltXây dựng
    BlowblewblownThổi
    BuyboughtboughtMua
    CatchcaughtcaughtBắt giữ, tóm lấy
    ChoosechosechosenChọn lựa
    ComecamecomeĐến
    CutcutcutCắt
    DodiddoneLàm
    DrinkdrankdrunkUống
    EatateeatenĂn
    FallfellfallenTé ngã, trượt
    FeelfeltfeltCảm thấy
    FindfoundfoundTìm kiếm
    ForgetforgotforgottenQuên
    FlyflewflownBay
    Getgotgot/gottenĐược, có được
    GivegavegivenCho, tặng
    GowentgoneĐi
    GrowgrewgrownPhát triển, gia tăng
    Havehadhad
    HearheardheardNghe thấy
    HithithitĐánh
    HoldheldheldCầm, nắm, giữ
    HurthurthurtLàm đau
    KeepkeptkeptGiữ lấy
    KnowknewknownBiết
    LeadledledLãnh đạo
    LeaveleftleftRời khỏi
    LaylaidlaidĐể, đặt
    LendLentlentCho mượn, cho vay
    LieLaylainNằm
    LoselostlostMất
    MakemademadeLàm ra
    MeanmeantmeantNghĩa là
    MeetmetmetGặp gỡ
    PaypaidpaidTrả tiền
    putputputĐặt, để
    ReadreadreadĐọc
    RideroderidenLái, cưỡi
    RingrangrungReo
    RiseroserisenMọc
    RunranrunChạy
    Sewsewedsewed/sewnMay vá
    SaySaidsaidNói
    SeesawseenThấy
    SellsoldsoldBán
    SendsentsentGửi
    SetsetsetĐặt, thiết lập
    ShineshoneshoneChiếu sáng
    ShootshotshotBắn, đá (bóng)
    ShutshutshutĐóng lại
    SingsangsungHát
    SitsatsatNgồi
    SleepsleptsleptNgủ
    SpeakspokespokenNói (ngôn ngữ)
    SpendspentspentTrải qua
    StandstoodstoodĐứng
    StealstolestolenĂn cắp
    SweepsweptsweptQuét (nhà)
    TaketooktakenDẫn, dắt
    TeachtaughttaughtDạy học
    TelltoldtoldKể, bảo
    ThinkthoughtthoughtSuy nghĩ
    ThrowthrewthrownQuăng, ném
    UnderstandunderstoodunderstoodHiểu
    WritewrotewrittenViết
    WearworewornMặc, đội
    Bảng đông từ bất quy tắc lớp 7

    2/ Bảng động từ có quy tắc lớp 7

    Nguyên thể (V1)Quá khứ (V2 và V3)Nghĩa tiếng Việt
    FitfittedVừa vặn
    PlayplayedChơi
    StopstoppedDừng lại
    StudystudiedHọc
    Staystayed
    TrytriedThử đồ, cố gắng
    PlantplantedTrồng cây
    PlanplannedLập kế hoạch
    OmitomittedBỏ sót, bỏ qua
    PermitpermittedCho phép
    VisitvisitedViếng thăm
    OpenopenedMở
    ObeyobeyedVâng lời
    Bảng đông từ có quy tắc lớp 7

    Như vậy là mình vừa đi qua bảng động từ bất quy tắc lớp 7 3 cột kèm nghĩa tiếng Việt.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *