Bảng động từ bất quy tắc lớp 9 bạn cần nhớ

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Cùng mình điểm lại bảng động từ bất quy tắc lớp 9 3 cột kèm nghĩa tiếng Việt ví dụ như từ break bất quy tắc là gì qua bài viết ngắn sau nhé!

    Chúc Yến Trang học tốt nha!

    Bảng động từ bất quy tắc lớp 9
    Bảng động từ bất quy tắc lớp 9

    Xem thêm: Bảng động từ bất quy tắc lớp 8 mới nhất

    Bảng động từ bất quy tắc lớp 9

    Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa
    bewas/werebeenthì, là, ở…
    bearborebornemang, chịu đựng
    becomebecamebecometrở nên
    beginbeganbegunbắt đầu
    bleedbledbledchảy máu
    blowblewblownthổi
    breakbrokebrokenđập vỡ
    bringbroughtbroughtmang đến
    buildbuiltbuiltxây dựng
    burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
    buyboughtboughtmua
    catchcaughtcaughtbắt
    choosechosechosenchọn, lựa
    comecamecomeđến, đi đến
    costcostcostcó giá là
    cutcutcutcắt, chặt
    dreamdreamtdreamtmơ thấy
    drinkdrankdrunkuống
    drivedrovedrivenlái xe
    eatateeatenăn
    fallfellfallenngã, rơi
    feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi
    feelfeltfeltcảm thấy
    findfoundfoundtìm thấy, thấy
    flyflewflownbay
    forgetforgotforgottenquên
    getgotgot/ gottencó được
    givegavegivencho
    gowentgoneđi
    growgrewgrownmọc, trồng
    hanghunghungmóc lên, treo lên
    hearheardheardnghe
    hidehidhiddengiấu, trốn
    hithithitđụng
    hurthurthurtlàm đau
    keepkeptkeptgiữ
    knowknewknownbiết, quen biết
    laylaidlaidđặt, để
    learnlearnt/ learnedlearnt/ learnedhọc, được biết
    leaveleftleftra đi, để lại
    lendlentlentcho mượn (vay)
    letletletcho phép, để cho
    lielaylainnằm
    lightlit/ lightedlit/ lightedthắp sáng
    loselostlostlàm mất, mất
    makemademadechế tạo, sản xuất
    meanmeantmeantcó nghĩa là
    meetmetmetgặp
    paypaidpaidtrả (tiền)
    putputputđặt, để
    readreadreadđọc
    rideroderiddencưỡi
    ringrangrungrung chuông
    riseroserisenđứng dậy, mọc
    runranrunchạy
    saysaidsaidnói
    seesawseennhìn thấy
    sellsoldsoldbán
    sendsentsentgửi
    shootshotshotbắn
    showshowedshown/ showedcho xem
    singsangsunghát
    sinksanksunkchìm, lặn
    sitsatsatngồi
    sleepsleptsleptngủ
    speakspokespokennói
    spendspentspenttiêu xài
    standstoodstoodđứng
    stealstolestolenđánh cắp
    sweepsweptsweptquét
    swimswamswumbơi
    taketooktakencầm, lấy
    teachtaughttaughtdạy
    teartoretorn
    telltoldtoldkể
    thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
    throwthrewthrownném, liệng
    wearworewornmặc
    winwonwonthắng
    writewrotewrittenviết
    Bảng đông từ bất quy tắc lop 9

    Xem thêm: Bảng động từ bất quy tắc: 360 từ bất quy tắc thông dụng

    Bài tập bảng động từ bất quy tắc lớp 9

    Chia động từ trong ngoặc các câu dưới đây theo quá khứ đơn hoặc quá khứ phân từ:

    1. She (buy) a new dress for the party.
    2. They (eat) dinner at the restaurant last night.
    3. The cake (be) made by my mother.
    4. We (swim) in the ocean yesterday.
    5. The concert (be) attended by thousands of people.
    6. He (read) the book in one sitting.
    7. The flowers (be) watered by the gardener.
    8. They (run) a marathon last month.
    9. The car (break) down on the highway.
    10. She (write) a letter to her friend.
    11. The movie (be) watched by millions of people.
    12. He (drive) to work this morning.
    13. The tree (fall) during the storm.
    14. She (lose) her keys yesterday.
    15. The building (be) destroyed in the fire.
    16. They (meet) at the café last week.
    17. The package (be) delivered to my house this morning.
    18. He (sing) a song at the talent show.
    19. The cat (catch) a mouse in the garden.
    20. They (fly) to Europe last summer.

    Đáp án:

    1. bought
    2. ate
    3. was made
    4. swam
    5. was attended
    6. read
    7. were watered
    8. ran
    9. broke down
    10. wrote
    11. was watched
    12. drove
    13. fell
    14. lost
    15. was destroyed
    16. met
    17. was delivered
    18. sang
    19. caught
    20. flew

    Như vậy là mình vừa đi qua bảng động từ bất quy tắc lớp 9 kèm một số bài tập.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *