Nội dung

    Drift apart là gì? 1 cảm giác mà ai rồi cũng sẽ trải qua

    [QC] Người ta nói thì bạn cũng hiểu đấy, nhưng đến lượt bạn nói thì bạn lại “gãi đầu gãi tai” vì thiếu tự tin. Bạn sợ người khác sẽ không hiểu những gì mình nói. Vậy thì bạn nên tham khảo ELSA Speak ngay nhé. Phần mềm này sử dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) được cá nhân hoá giúp bạn cải thiện tiếng Anh đáng kể, nhất là về phát âm. Bạn có muốn làm bạn bè bất ngờ không nào? ELSA hiện đang giảm giá các gói sau:

    • ELSA Pro (trọn đời) 84% OFF 10tr995k nay chỉ còn 1tr800k
    • ELSA Pro (1 năm) 27% OFF, 1tr095k nay chỉ còn 803k (từ 15/05 đến 19/05)
    • ELSA Speech Analyzer (cải thiện kỹ năng nói IELST / TOEFL / TOEIC) 47% OFF, giá 1tr399đ nay chỉ còn 745k gói 3 tháng (từ 22/05 đến 27/05)

    Drift apart là gì, drift apart from friends là gì, từ nào đồng nghĩa với drift apart, từ nào trái nghĩa với drift apart? Cùng mình tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

    Drift apart là gì?

    Trong tiếng Anh thì drift apart có nghĩa là “phai nhạt”, dùng để chỉ một mối quan hệ dần mất đi theo thời gian hoặc khoảng cách.

    Drift apart from friends có nghĩa là “tình bạn trở nên phai nhạt” do một lý do nào đó như lâu rồi không liên lạc…

    Drift apart là gì
    Drift apart là gì?

    Ví dụ:

    Trang and I used to be very close, but over time we began to drift apart.

    (Trang và tôi trước đây rất gần gũi nhưng qua thời gian chúng tôi bắt đầu trở nên xa cách.)

    After graduating from college, my friends and I gradually drifted apart and started our own lives.

    (Sau khi tốt nghiệp đại học, bạn bè tôi dần trôi xa nhau và bắt đầu cuộc sống của riêng mình.)

    If we don’t make an effort to stay in touch, we will inevitably drift apart.

    (Nếu chúng ta không nỗ lực để giữ liên lạc, chúng ta sẽ dần mất đi sự gắn kết.)

    Xem thêm: Keep in touch là gì? 5 từ đồng nghĩa với keep in touch

    Most of us, even with every communication option possible, drift apart from friends.

    (Đa số chúng ta, kể cả khi có các phương tiện giao tiếp, cũng dần xa cách bạn bè của mình.)

    Từ đồng nghĩa với drift apart

    Một số từ đồng nghĩa với drift apart là: grow apart, become distant, separate gradually, fall out of touch.

    Từ trái nghĩa với drift apart

    Từ trái nghĩa với drift apart có thể là “bond,” “unite,” hoặc “connect.”

    Như vậy là mình vừa đi qua drift apart là gì, một số từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với drift apart.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bài viết cùng chủ đề:

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *