Look up to là gì: Ý nghĩa và cách dùng chi tiết 2024

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Có phải bạn đang thắc mắc look up to là gì, look up to sb là gì, phân biệt look up toadmire, look up tolook down on khác nhau như thế nào? Cùng mình tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

    Look up to là gì?

    Look up to là một cụm động từ (phrasal verb) có nghĩa là kính trọng, ngưỡng mộ hoặc học hỏi ai đó.

    Look up to thường được theo sau bởi một danh từ hoặc đại từ chỉ người.

    Vì vậy ta có cấu trúc sau:

    look up to sb / someone: ngưỡng mộ, kính trọng ai đó

    Look up to là gì
    Look up to là gì?

    Ví dụ:

    I look up to my parents because they are hard-working and honest.

    (Tôi kính trọng bố mẹ tôi vì họ làm việc chăm chỉ và trung thực.)

    She looks up to her teacher as a role model.

    (Cô ấy ngưỡng mộ giáo viên của mình như một tấm gương.)

    Who do you look up to in your life?

    (Bạn kính trọng ai trong cuộc sống của bạn?)

    Phân biệt look up to và admire

    Look up toadmire đều có nghĩa là ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai đó, nhưng có một số khác biệt nhỏ.

    Look up to thường được dùng để chỉ sự kính trọng hoặc học hỏi ai đó có địa vị cao hơn, giàu kinh nghiệm hơn hoặc có ảnh hưởng lớn hơn.

    Admire thường được dùng để chỉ sự ngưỡng mộ hoặc thán phục ai đó có tài năng, nhan sắc, tính cách hoặc thành tựu đáng chú ý.

    Ví dụ:

    I look up to my boss because he is very smart and professional.

    (Tôi kính trọng sếp của tôi vì anh ấy rất thông minh và chuyên nghiệp.)

    I admire her for her courage and determination.

    (Tôi ngưỡng mộ cô ấy vì sự can đảm và quyết tâm của cô ấy.)

    So sánh look up to và look down on

    Look up tolook down on là hai cụm từ trái nghĩa nhau.

    Look up to có nghĩa là kính trọng, ngưỡng mộ hoặc học hỏi ai đó. Look down on có nghĩa là coi thường, khinh miệt hoặc xem nhẹ ai đó.

    Ví dụ:

    He looks up to his older brother because he is very talented and kind.

    (Anh ấy kính trọng anh trai của mình vì anh ấy rất tài giỏi và tốt bụng.)

    She looks down on her classmates because she thinks she is smarter and richer than them.

    (Cô ấy coi thường bạn cùng lớp của mình vì cô ấy nghĩ mình thông minh và giàu có hơn họ.)

    Một số cụm động từ bắt đầu với từ look

    • Look up to: ngưỡng mộ ai đó, coi ai đó là tấm gương
    • Look down on: coi thường ai đó
    • Look forward to: mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
    • Look out for: cẩn thận, chú ý đến điều gì đó
    • Look into: điều tra, nghiên cứu về điều gì đó
    • Look up: tìm kiếm thông tin về điều gì đó
    • Look after: chăm sóc, trông coi ai đó
    • Look back on: nhìn lại quá khứ, nhớ lại kỷ niệm

    Xem thêm: Look into là gì? 5 từ đồng nghĩa mà bạn nên học

    Bài tập look up to là gì

    Bài tập 1:

    Sắp xếp các từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh. Sử dụng cấu trúc look up to là gì và look down on.

    1. / look up to / you / do / who / ?
    2. / to / I / look up / him / because / is / he / brave /
    3. / her / looks up to / she / sister / older /
    4. / look down on / don’t / people / who / you /
    5. / to / looks up / everyone / him /
    6. / to / look up / why / you / her / do /
    7. / to / look down on / they / us /
    8. / to / look up to / you / want / who / do /
    9. / to / he / look down on / likes /
    10. / to / she / look up to / doesn’t /

    Đáp án bài tập 1:

    1. Who do you look up to?
    2. I look up to him because he is brave.
    3. She looks up to her older sister.
    4. Don’t look down on people who are different from you.
    5. Everyone looks up to him.
    6. Why do you look up to her?
    7. They look down on us.
    8. Who do you want to look up to?
    9. He likes to look down on others.
    10. She doesn’t look up to anyone.

    Tổng kết look up to là gì

    Như vậy là mình vừa đi qua cụm động từ look up to là gì, look up to sb là gì, phân biệt look up toadmire, look up tolook down on khác nhau như thế nào.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *