On behalf of là gì: 3 cách dùng thú vị mà có thể bạn cần

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    On behalf of là gì, cụm từ on behalf of trong tiếng Anh có nghĩa là gì, cách dùng cụm từ này như thế nào? Cùng mình tìm hiểu qua bài viết sau đây nhé!

    On behalf of là gì?

    On behalf of có nghĩa là đại diện, thay mặt cho ai đó hoặc nhằm giúp đỡ ai đó.

    Ta có các cấu trúc sau:

    on behalf of sb / on sb’s behalf: đại diện, thay mặt cho ai đó

    Ví dụ:

    On behalf of our team, I’d like to express our gratitude for your support.

    (Thay mặt cho cả đội, tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn đối với sự hỗ trợ của bạn.)

    The CEO couldn’t attend, so I will accept the award on behalf of her.

    (Giám đốc điều hành không thể tham dự, vì thế tôi sẽ nhận giải thưởng thay mặt cho cô ấy.)

    He spoke eloquently on behalf of his classmates during the school assembly.

    (Anh ấy đã phát biểu lưu loát thay mặt cho các bạn cùng lớp của mình trong buổi tụ họp của trường.)

    On behalf of là gì
    On behalf of là gì?

    on behalf of sb / on sb’s behalf: nhằm giúp đỡ ai đó

    NOTE: Trong tiếng Anh-Mỹ thì người ta dùng giới từ in trong cấu trúc này nhé. Như vậy sẽ là in behalf of sb / in sb’s behalf.

    Ví dụ:

    She donated a large sum of money on behalf of her family to support the local charity.

    (Cô ấy quyên góp một số tiền lớn từ gia đình nhằm ủng hộ cho tổ chức từ thiện địa phương.)

    He wrote a letter on behalf of his elderly neighbor to request additional support from local services.

    (Anh ấy viết thư nhằm giúp đỡ người hàng xóm cao tuổi của mình, yêu cầu hỗ trợ bổ sung từ các dịch vụ địa phương.)

    Speak on behalf of là gì?

    Speak on behalf of có nghĩa là nói/thể hiện ý kiến hoặc quan điểm của người khác, đại diện cho họ khi họ không có mặt.

    Ví dụ:

    At the meeting, Sarah spoke on behalf of the team, explaining their ideas and suggestions to the manager.

    (Tại cuộc họp, Sarah phát biểu thay mặt cho nhóm, giải thích ý kiến và đề xuất của họ đến người quản lý.)

    The lawyer was asked to speak on behalf of the defendant as the defendant was unable to attend the trial.

    (Luật sư được yêu cầu phát biểu thay mặt cho bị cáo vì bị cáo không thể tham dự phiên toà.)

    He spoke on behalf of the entire community, addressing the mayor about their concerns regarding the new construction project.

    (Anh ấy phát biểu thay mặt cho cả cộng đồng, đưa ra ý kiến của họ về các vấn đề liên quan đến dự án xây dựng mới tới thị trưởng.)

    Xem thêm: Speak đi với giới từ gì? 4 giới từ mà bạn nên biết

    On behalf of you là gì?

    On behalf of you có nghĩa là làm điều gì đó thay mặt cho bạn, đại diện cho bạn.

    Ví dụ:

    I accepted the award on behalf of you since you couldn’t attend the ceremony.

    (Tôi đã nhận giải thưởng thay mặt cho bạn vì bạn không thể tham dự buổi lễ.)

    She signed the document on behalf of you, as per your authorization.

    (Cô ấy đã ký tài liệu thay mặt cho ông, theo sự cho phép của ông.)

    He voted on behalf of you during the board meeting as instructed in your absence.

    (Anh ấy đã bỏ phiếu thay mặt cho bạn trong cuộc họp ban giám đốc theo hướng dẫn của bạn khi bạn vắng mặt.)

    Signed for and on behalf of là gì?

    Signed for and on behalf of có nghĩa là ký tên thay mặt cho người khác, đại diện cho họ khi cần thiết.

    Ví dụ:

    The assistant manager signed for and on behalf of the CEO as per the company’s authorization policy.

    (Trợ lý Quản lý đã ký tên và đại diện cho CEO theo chính sách ủy quyền của công ty.)

    The lawyer signed the contract for and on behalf of her client, who was out of the country at the time.

    (Luật sư đã ký hợp đồng thay mặt cho khách hàng của cô ấy vì khách hàng đang ở nước ngoài vào thời điểm đó.)

    He signed the agreement for and on behalf of the team leader, who was unavailable during that crucial moment.

    (Anh ấy đã ký thỏa thuận thay mặt cho người đứng đầu nhóm vì anh không có mặt vào thời điểm quan trọng đó.)

    Act for / on behalf of sb / sth là gì?

    Act for / on behalf of sb / sth có nghĩa là hành động thay mặt cho người hoặc điều gì đó, đại diện cho họ.

    Ví dụ:

    The vice president will act for the president in her absence, making decisions on behalf of the company.

    (Phó chủ tịch sẽ hành động thay mặt cho chủ tịch khi cô ấy vắng mặt, đưa ra quyết định thay mặt cho công ty.)

    As the legal guardian, she acted on behalf of the child in all legal matters.

    (Là người giám hộ hợp pháp, cô ấy đã hành động thay mặt cho đứa trẻ trong tất cả các vấn đề pháp lý.)

    He was authorized to act on behalf of the committee in negotiations with potential sponsors.

    (Anh ấy được ủy quyền hành động thay mặt cho ủy ban khi đàm phán với những nhà tài trợ tiềm năng.)

    Bài tập on behalf of là gì

    Bài tập 1: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống:

    On behalf of the referees and athletes, they swore to an oath of “solidarity, ________ and Fair Play”.

    A. Honest

    B. Honesty 

    C. Honestly

    D. Dishonest

    Đáp án: B

    Giải thích: Các từ đứng trước và sau chỗ trống đều là danh từ nên từ trong chỗ trống cũng phải là danh từ do đó đáp án đúng là đáp án B.

    Bài tập 2: Viết lại các câu sau sử dụng cấu trúc on behalf of.

    1. He couldn’t attend, so I accepted the award for him.
    2. Sarah spoke for the team at the conference.
    3. They donated money to help the victims of the earthquake.

    Đáp án:

    1. I accepted the award on his behalf.
    2. Sarah spoke on behalf of the team at the conference.
    3. They donated money on behalf of the earthquake victims.

    Như vậy là mình vừa đi qua thành ngữ on behalf of là gì, cụm từ on behalf of trong tiếng Anh có nghĩa là gì, cách dùng cụm từ này như thế nào.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *