Proud đi với giới từ gì? 95% đi với 2 giới từ này

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Proud đi với giới từ gì, proud toproud of, proud of + gì, cấu trúc và cách dùng proud of như thế nào? Cùng mình tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

    Proud đi với giới từ gì: of

    Trong tiếng Anh, từ proud có nghĩa là “tự hào”. Đây là một tính từ (adj), danh từ của proudpride /praɪd/.

    Khỏi phải nói thì of chính là giới từ đi với từ proud phổ biến nhất. Theo thống kê không chính thức thì có đến hơn 70% dùng cấu trúc này.

    Cấu trúc:

    Proud of + danh từ / đại từ / đại từ sở hữu: tự hào về ai đó / bản thân hoặc một điều gì của ai đó

    Proud đi với giới từ gì
    Proud đi với giới từ gì?

    Ví dụ:

    I am proud of my sister for graduating with honors.

    (Tôi tự hào về em gái vì đã tốt nghiệp loại giỏi.)

    They are proud of their team’s victory in the championship.

    (Họ tự hào về chiến thắng của đội nhà trong cuộc đua vô địch.)

    He was proud of himself for not giving up.

    (Anh ta tự hào về bản thân vì đã không bỏ cuộc.)

    Proud đi với giới từ gì: to

    Ngoài giới từ of mà chúng ta thường gặp ra thì proud còn đi với một giới từ nữa cũng khá phổ biến đó là to.

    Cấu trúc:

    Proud to be sth / proud to do sth: tự hào là cái gì đó hoặc tự hào được làm điều gì đó

    Xem thêm: Proud of you là gì? 2 giới từ thường đi với cụm từ này

    Ví dụ:

    She is proud to be part of the research team.

    (Cô ấy tự hào được là một phần của nhóm nghiên cứu.)

    We are proud to support this charitable organization.

    (Chúng tôi tự hào được ủng hộ tổ chức từ thiện này.)

    Như vậy là mình vừa đi qua proud đi với giới từ gì, proud toproud of, proud of + gì, cấu trúc và cách dùng proud of như thế nào.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *