Account for là gì: 3 trường hợp bạn cần biết

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Account for là gì, từ đồng nghĩa với account for là gì, account for trái nghĩa với từ nào? Cùng mình tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

    Account for là gì?

    Cụm từ account for có khá nhiều nghĩa. Sau đây là 3 cách dùng phổ biến nhất mà bạn hay gặp.

    account for: giải thích hoặc báo cáo về cái gì đó

    Khi bạn “account for” một sự kiện, tình huống hoặc hành động, bạn đang giải thích nó hoặc báo cáo về nó một cách chi tiết để người khác hiểu rõ hơn.

    Account for là gì
    Account for là gì?

    Ví dụ:

    Please account for your absence from the meeting yesterday.

    (Hãy giải thích về việc bạn vắng mặt trong cuộc họp hôm qua.)

    Xem thêm: Yesterday là thì gì: 9 câu hỏi bạn thường gặp

    The student was asked to account for his poor performance on the exam.

    (Học sinh được yêu cầu giải thích về kết quả kém trong bài kiểm tra.)

    The project manager needs to account for the delay in the project timeline.

    (Quản lý dự án cần phải báo cáo về sự chậm trễ trong kế hoạch dự án.)

    account for: tạo ra giải thích cho điều gì đó

    Khi bạn “account for” một hiện tượng, sự việc hoặc một phản ứng, bạn đang cố gắng tìm ra nguyên nhân hoặc giải thích tại sao nó xảy ra.

    Ví dụ:

    The sudden drop in sales can be accounted for by the economic recession.

    (Sự giảm bán đột ngột có thể giải thích bởi suy thoái kinh tế.)

    The scientists are trying to account for the unusual behavior of the animals in the wild.

    (Các nhà khoa học đang cố gắng giải thích về hành vi bất thường của động vật trong tự nhiên.)

    The sudden surge in website traffic can be accounted for by the viral social media post.

    (Sự tăng trưởng đột ngột trong lưu lượng truy cập trang web có thể giải thích bởi bài đăng được viral trên mạng xã hội.)

    account for: chiếm tỷ lệ hoặc phần trăm của cái gì

    Khi một số liệu được “accounted for,” nó đề cập đến phần trăm hoặc tỷ lệ của cái đó trong tổng thể.

    Xem thêm: Sort out là gì? 1 thành ngữ thú vị có thể bạn sẽ thích

    Ví dụ:

    The company’s profits account for 30% of the total market revenue.

    (Lợi nhuận của công ty chiếm 30% tổng doanh thu thị trường.)

    Renewable energy sources now account for 20% of the country’s total energy production.

    (Các nguồn năng lượng tái tạo hiện nay chiếm 20% tổng sản xuất năng lượng của đất nước.)

    The company’s new product line is expected to account for a significant portion of its revenue growth.

    (Dòng sản phẩm mới của công ty được mong đợi ​​sẽ chiếm một phần đáng kể trong sự tăng trưởng doanh thu.)

    Từ đồng nghĩa với account for

    Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với account for. Tùy mỗi cách dùng mà nó có từ đồng nghĩa khác nhau.

    ExplainGiải thích
    JustifyBào chữa, biện minh
    ReportBáo cáo
    ClarifyLàm sáng tỏ, làm rõ
    RevealTiết lộ, phơi bày
    Account for đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa với account for

    Tương tự ta có một số từ trái nghĩa với account for mà bạn có thể tham khảo như sau:

    ConfuseLàm rối trí, làm bối rối
    HideChe giấu, giấu diếm
    IgnoreBỏ qua, lờ đi
    MisrepresentBiến tướng
    ConcealChe đậy, ẩn giấu
    Account for trái nghĩa

    Như vậy là mình vừa đi qua account for là gì, từ đồng nghĩa với account for là gì, account for trái nghĩa với từ nào.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *