Bảng động từ bất quy tắc lớp 6

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc lớp 6:

    Bảng động từ bất quy tắc lớp 6
    Bảng động từ bất quy tắc lớp 6
    Nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từÝ nghĩa
    bewas, werebeenđược
    beatbeatbeatenđánh bại
    becomebecamebecometrở thành
    beginbeganbegunbắt đầu
    betbetbetđặt cược
    bidbidbidthầu
    bindboundboundbuộc, kết thân
    bitebitbittencắn
    blowblewblownthổi
    breakbrokebrokenđập vỡ
    bringbroughtbroughtmang lại
    broadcastbroadcastbroadcastphát sóng
    buildbuiltbuiltxây dựng
    buyboughtboughtmua
    catchcaughtcaughtbắt
    choosechosechosenchọn
    comecamecomeđến
    costcostcostphải trả, trị giá
    cutcutcutcắt
    digdugdugđào
    dodiddonelàm
    drawdrewdrawnvẽ
    drinkdrankdrunkuống
    drivedrovedrivenlái xe
    eatateeatenăn
    fallfellfallengiảm
    feedfedfedcho ăn
    feelfeltfeltcảm thấy
    fightfoughtfoughtchiến đấu
    findfoundfoundtìm
    flyflewflownbay
    forgetforgotforgottenquên
    forgiveforgaveforgiventha thứ
    getgotgot/gottencó được
    givegavegivencung cấp cho
    gowentgoneđi
    growgrewgrownphát triển
    hanghunghungtreo
    havehadhad
    hearheardheardnghe
    hidehidhiddenẩn
    hithithitnhấn
    holdheldheldtổ chức
    hurthurthurttổn thương
    keepkeptkeptgiữ
    knowknewknownbiết
    laylaidlaidđặt, để
    leadledleddẫn
    leaveleftleftlại
    lendlentlentcho vay
    letletletcho phép, để cho
    lielaylainnói dối
    loselostlostmất
    makemademadelàm
    meetmetmetđáp ứng
    paypaidpaidtrả
    putputputđặt, để
    readreadreadđọc
    rideroderiddencưỡi (ngựa), đạp (xe)
    ringrangrungvòng
    riseroserisentăng
    runranrunchạy
    runranrunchạy
    saysaidsaidnói
    seesawseenthấy
    sellsoldsoldbán
    sendsentsentgửi
    shutshutshutđóng
    singsangsunghát
    sitsatsatngồi
    sleepsleptsleptngủ
    speakspokespokennói
    spendspentspentchi tiêu
    standstoodstoodđứng
    stingstungstungchọc tức
    swimswamswumbơi
    swingswungswungnhún nhảy
    taketooktaken
    teachtaughttaughtdạy
    telltoldtoldnói
    thinkthoughtthoughtnghĩ
    understandunderstoodunderstoodhiểu
    wakewokewokenthức
    wearworewornmặc
    winwonwongiành chiến thắng
    windwoundwoundthổi
    writewrotewrittenviết
    Bảng đông từ bất quy tắc lớp 6

    Xem thêm: Bảng động từ bất quy tắc lớp 7

    Như vậy là mình vừa đi qua bảng động từ bất quy tắc lớp 6.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *