Cách dùng other another the other

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Sự khác nhau và cách dùng other another the other kèm ví dụ có thể để bạn dễ phân biệt.

    Other

    Other có nghĩa là “thêm”, “thay thế” hoặc “một loại khác”…

    Other được dùng như một từ hạn định

    Bạn có thể dùng other với danh từ không đếm được số ít hoặc danh từ số nhiều.

    Ví dụ:

    This one’s too big. Do you have it in other sizes?

    Other được dùng như một đại từ

    Khi được sử dụng như một đại từ thì other có dạng số nhiều là others.

    Ví dụ:

    We have to solve this problem, more than any other, today.

    Another

    Khi sử dụng mạo từ bất định an trước từ other, chúng ta viết nó thành một từ là another.

    Another được dùng như một từ hạn định

    Chúng ta dùng another với danh từ số ít.

    Ví dụ:

    Would you like another cup of coffee?

    Xem thêm: Would you like + gì: 3 cấu trúc mà bạn cần biết

    Another được dùng như một đại từ

    Ví dụ:

    The applications are examined by one committee, then passed on to another.

    The other

    The other như một từ hạn định

    The other được dùng với một danh từ số ít có nghĩa là cái thứ hai trong 2 cái (hoặc người)…

    Ví dụ:

    This computer here is new. The other computer is about five years old.

    The other được dùng với danh từ số nhiều chỉ những cái hoặc người còn lại trong một nhóm.

    Ví dụ:

    Joel and Karen are here, but where are the other kids?

    The other như một đại từ

    Chúng ta có thể dùng the other để chỉ một vật gì đó đã được đề cập trước đó trong câu.

    Ví dụ:

    She has two kittens, one is black and the other is all white.

    Như vậy là chúng ta vừa đi học xong cách dùng other another the other.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *