In charge of là gì: 2 dạng từ theo sau mà bạn cần biết

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    In charge of là gì và cách dùng, be in charge of là gì, put in charge of là gì, sau in charge of là gì, có phải là Ving không? Cùng mình tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

    In charge of là gì?

    In charge of là một cụm từ tiếng Anh có nghĩa là “chịu trách nhiệm về,” “đảm nhận,” hoặc “có quyền lãnh đạo” một việc gì đó hoặc một tổ chức nào đó.

    Khi bạn nói một ai đó đang in charge of một cái gì đó, điều đó ngụ ý rằng người đó đang có trách nhiệm hoặc quyền kiểm soát và quản lý việc đó.

    In charge of là gì
    In charge of là gì?

    Ví dụ:

    He is in charge of the marketing department.

    (Anh ấy đang chịu trách nhiệm về phòng marketing.)

    She is in charge of organizing the event.

    (Cô ấy đảm nhận việc tổ chức sự kiện.)

    Put in charge of là gì?

    Put in charge of được dùng khi ai đó được bổ nhiệm hoặc được giao trách nhiệm quản lý hoặc điều hành một việc gì đó.

    Khi bạn nói ai đó được put in charge of một cái gì đó, điều đó ngụ ý rằng họ đã được chọn làm người có quyền lãnh đạo và chịu trách nhiệm cho nhiệm vụ đó.

    Xem thêm: Result in là gì: 2 cấu trúc mà bạn cần nắm

    Ví dụ:

    After her excellent performance, she was put in charge of the new project.

    (Sau màn thể hiện xuất sắc, cô ấy đã được bổ nhiệm chịu trách nhiệm cho dự án mới.)

    The experienced manager was put in charge of restructuring the company.

    (Người quản lý có kinh nghiệm đã được giao trách nhiệm việc tái cơ cấu công ty.)

    Tóm lại sau in charge of có thể là một Ving hoặc một danh từ/cụm danh từ.

    Như vậy là mình vừa đi qua in charge of là gì và cách dùng, put in charge of là gì.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *