Ago là thì gì? 13 từ thường đi kèm với từ ago

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Ago là thì gì, two days ago, two weeks ago, 2 years ago, 3 years ago là thì gì? Cùng mình tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

    Ago là thì gì?

    Ago là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn, trong tiếng Việt có nghĩa là “trước”, “cách đây”. Ví dụ như few days ago có nghĩa là “vài ngày trước”, “cách đây vài ngày”…

    Ago là thì gì
    Ago là thì gì?

    Ví dụ:

    I bought a new phone two days ago and I am very satisfied with it.

    (Cách đây 2 ngày, tôi đã mua một chiếc điện thoại mới và rất hài lòng.)

    Two weeks ago, I went on a camping trip with my friends and we had a great time in nature.

    (Hai tuần trước, tôi đi cắm trại cùng bạn bè và chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời cùng với thiên nhiên.)

    I traveled to Japan three years ago and it was one of the most amazing experiences of my life.

    (Ba năm trước, tôi đã đi du lịch đến Nhật Bản và đó là một trong những trải nghiệm tuyệt vời nhất trong cuộc đời của tôi.)

    Two months ago, I started learning how to play the guitar and I am making steady progress.

    (Tôi bắt đầu học chơi guitar 2 tháng trước và tôi đang tiến bộ đều đặn.)

    I finished a long and intense workout session half an hour ago and I feel very energized now.

    (Tôi vừa hoàn thành một buổi tập dài ở cường độ cao 30 phút trước. Giờ tôi đang cảm thấy tràn đầy năng lượng.)

    Xem thêm: Tomorrow là thì gì? 3 thì bạn thường gặp nhất

    Một số từ thường đi với ago

    Sau đây là một số từ chỉ thời gian thường đi với từ ago mà bạn hay gặp:

    half an hour agonửa tiếng trước
    a few days agovài ngày trước
    two days ago2 ngày trước
    three days ago3 ngày trước
    two weeks ago2 tuần trước
    two months ago2 tháng trước
    years agonhiều năm trước
    a few years agovài năm trước
    two years ago2 năm trước
    three years ago3 năm trước
    5 years ago5 năm trước
    10 years ago10 năm trước
    Ago là thì gì?

    Như vậy là mình vừa đi qua ago là thì gì kèm một số từ thường đi kèm với từ ago trong tiếng Anh.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *