It is said that: Cấu trúc, cách dùng & 10 bài tập

Nội dung:

    [QC] Kéo xuống dưới để tiếp tục đọc bài viết nếu bạn không có nhu cầu tìm hiểu app học tiếng Anh này nhé!

    KHUYẾN MÃI 85% 1 NGÀY DUY NHẤT

    LUYỆN NÓI TRỰC TIẾP CÙNG AI

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh!

    Đặc biệt, ngày 30/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro chỉ còn 1tr595k (giảm đến 85% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12. Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Bạn có biết cấu trúc it is said that có nghĩa là gì không? Bạn có thường xuyên sử dụng cấu trúc này khi nói hoặc viết tiếng Anh không? Nếu bạn chưa rõ về cấu trúc này, hãy cùng mình tìm hiểu về it is said that trong bài viết này nhé!

    It is said that là gì?

    It is said that là một cấu trúc câu bị động, được dùng để diễn đạt một thông tin, một ý kiến hoặc một sự thật mà người nói không biết chính xác nguồn gốc hoặc không muốn nói rõ nguồn gốc.

    Cấu trúc này thường được dùng để trình bày những điều mà nhiều người biết hoặc tin tưởng.

    Ví dụ:

    It is said that he is very rich.

    (Người ta nói rằng anh ấy rất giàu.)

    It is said that she has a secret lover.

    (Người ta nói rằng cô ấy có một người tình bí mật.)

    It is said that this temple is haunted.

    (Người ta nói rằng ngôi đền này có ma.)

    Công thức it is said that

    Công thức của cấu trúc it is said that là:

    It is said that + S + V

    It is said that
    It is said that: Cách dùng & bài tập

    Ví dụ:

    It is said that he works for the CIA.

    (Người ta nói rằng anh ấy làm việc cho CIA.)

    It is said that she can speak five languages.

    (Người ta nói rằng cô ấy biết nói năm thứ tiếng.)

    It is said that they are getting married soon.

    (Người ta nói rằng họ sắp kết hôn.)

    Cách biến đổi khác của cấu trúc it is said that

    Ngoài cách dùng it is said that, bạn có thể sử dụng những cách biến đổi khác sau đây để diễn đạt ý tương tự:

    • People say that…
    • They say that…
    • It is reported that…
    • It is believed that…
    • It is rumored that…
    • It is claimed that…

    Ví dụ:

    People say that he has a lot of enemies.

    (Người ta nói rằng anh ấy có nhiều kẻ thù.)

    They say that she is a famous singer.

    (Người ta nói rằng cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.)

    It is reported that he was arrested for fraud.

    (Người ta báo cáo rằng anh ấy bị bắt vì gian lận.)

    It is believed that she has supernatural powers.

    (Người ta tin rằng cô ấy có năng lực siêu nhiên.)

    It is rumored that they are having an affair.

    (Người ta đồn rằng họ đang có quan hệ ngoài luồng.)

    It is claimed that he is the best lawyer in town.

    (Người ta khẳng định rằng anh ấy là luật sư giỏi nhất trong thành phố.)

    Xem thêm: It is high time: 2 cấu trúc, cách dùng & bài tập

    Bài tập it is said that…/people say that

    Bài tập 1:

    Chọn A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống:

    1. It is said that he ______________ a genius when he was a child.
      a) is
      b) was
      c) has been
      d) had been
    2. People say that she ______________ the lottery last week.
      a) win
      b) won
      c) has won
      d) had won
    3. They say that he ______________ in this house for 20 years.
      a) live
      b) lived
      c) has lived
      d) had lived
    4. It is reported that she ______________ a new book next month.
      a) publish
      b) published
      c) will publish
      d) would publish
    5. It is believed that he ______________ the truth.
      a) tell
      b) told
      c) will tell
      d) would tell

    Xem thêm: Last week là thì gì: 3 thì mà bạn cần biết

    Đáp án bài tập 1:

    1. b) was
    2. b) won
    3. c) has lived
    4. c) will publish
    5. a) tell

    Bài tập 2:

    Viết lại các câu sau sử dụng cấu trúc It is said that:

    1. People say that the new product will be released next week.
    2. People say that the old bridge will be repaired soon.
    3. People say that the concert will be cancelled due to the bad weather.
    4. People say that the new restaurant will be opened next month.
    5. People say that the old building will be demolished next year.
    6. People say that the new highway will be completed by the end of this year.
    7. People say that the new movie will be released next month.
    8. People say that the new book will be published next week.
    9. People say that the new museum will be inaugurated next year.
    10. People say that the new hotel will be built in the city center.

    Đáp án bài tập 2:

    1. It is said that the new product will be released next week.
    2. It is said that the old bridge will be repaired soon.
    3. It is said that the concert will be cancelled due to the bad weather.
    4. It is said that the new restaurant will be opened next month.
    5. It is said that the old building will be demolished next year.
    6. It is said that the new highway will be completed by the end of this year.
    7. It is said that the new movie will be released next month.
    8. It is said that the new book will be published next week.
    9. It is said that the new museum will be inaugurated next year.
    10. It is said that the new hotel will be built in the city center.

    Xem thêm: Due to là gì: Cấu trúc, cách dùng & 10 bài tập

    Bài tập 3:

    Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

    It (A) is said that (B) these good life skills will make young people (C) become more (D) confidential

    A. is said

    B. these

    C. become

    D. confidential

    Đáp án bài tập 3: D

    Giải: lưu ý cách dùng của 2 tính từ confidentialconfident.

    Bài tập 4:

    Viết lại các câu sau:

    1. It is said that there is a secret tunnel between those two houses.

    There _______________________________________________________________

    2. We know that they lives in a small flat on the fifth floor.

    They _________________________________________________________________

    1. Lots of people believe that the Prime Minister and his wife have separated.

    The Prime Miniter ___________________________________________________

    1. Everyone expects that the hostages will be released soon.

    The hostages _________________________________________________________

    1. It is said she works 16 hours a day.

    She ____________________________________________________________________

    1. It is reported that 4 people were injured in the explosion.

    People __________________________________________________________________

    7. They say exercise is good for health.

    Exercise __________________________________________________________________

    Đáp án bài tập 4:

    1. There is said to be a secret tunnel between those two houses.
    2. They are known to live in a small flat on the fifth floor.
    3. The Prime Miniter and his wife are believed to have separated.
    4. The hostages are expected to be released soon.
    5. She is said to work 16 hours a day.
    6. People are reported to have been injured in the explosion.
    7. Exercise is said to good for health.

    Bài tập 5:

    Viết lại câu sau:

    It is said that he escaped to a neutral country.

    He _____________________________________________________

    Đáp án bài tập 5:

    He is said to have escaped to a neutral country.

    Bài tập 6:

    Viết lại các câu sau:

    1. It is said that many people are homeless after the floods.

    Many people _______________________________________________________________

    1. It is known that the Prime Minister is in favour of the new law.

    The Prime Minister __________________________________________________________

    1. It is expected that the government will lose election.

    The government _____________________________________________________________

    1. It is thought that the prisoner escaped by climbing over the wall.

    The prisoner _______________________________________________________________

    1. It is believed that the thieves got in through the kitchen window.

    The thieves _______________________________________________________________

    1. It is alleged that he drove through the town at 90 miles an hour.

    He _______________________________________________________________

    1. He is reported that two people were seriously injured in the accident.

    Two people ____________________________________________________________

    1. It is said that three men were arrested after the explosion.

    Three men _______________________________________________________________

    1. It is believed that the wanted man is living in New York.

    The wanted man ________________________________________________________

    1. lt is said that he is 108 years old.

    He _______________________________________________________________

    Đáp án bài tập 6:

    1. Many people are said to be homeless after the flood.
    2. The Prime Minister is known to be in favor of the new law.
    3. The government is expected to lose the election.
    4. The prisoner is thought to have escaped by climbing over the wall.
    5. The thieves are believed to have got in through the kitchen .
    6. He is alleged to have driven through the town at 90 miles an hour.
    7. Two people are reported to have been seriously injured in that accident.
    8. Three men are said to have been arrested after the explosion.
    9. The wanted man is believed to be living in New York.
    10. He is believed to be 108 years old.

    Tổng kết it is said that

    Vậy là mình vừa đi qua cấu trúc it is said that cũng như cách dùng và một số bài tập!

    Hy vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc này và có thể áp dụng nó vào giao tiếp tiếng Anh một cách tự tin và chính xác.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Bình luận

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *