Nội dung

    Proud of you là gì? 2 giới từ thường đi với cụm từ này

    [QC] DUY NHẤT NGÀY 12/12 GIÁ CHỈ 1TR495K

    Đã bao giờ bạn cảm thấy không tự tin khi nói tiếng Anh và lo lắng về phát âm của mình? Elsa Speak có thể giúp bạn vượt qua điều này! Sử dụng Trí tuệ nhân tạo được cá nhân hóa, phần mềm này sẽ giúp bạn cải thiện phát âm và khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn một cách đáng kể. Đừng bỏ lỡ cơ hội gặp gỡ những người mới và tự tin khi trò chuyện bằng tiếng Anh nhé!

    Đặc biệt, ngày 12/12, Elsa đang có chương trình giảm giá đặc biệt: Gói ELSA Pro (trọn đời) chỉ còn 1.495k (giảm đến 86% so với giá gốc 10.995k) trong khung giờ 10-12h và 20-22h ngày 12/12.

    Hãy nhanh tay tận dụng cơ hội này để nâng cao kỹ năng tiếng Anh của bạn với giá ưu đãi!

    Proud of you là gì, I’m so proud of you là gì? Cùng mình tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

    Proud of you là gì?

    Trong tiếng Anh thì proud of you có nghĩa là “tự hào về bạn” hoặc “tự hào về những gì mà bạn đã làm được”.

    Nếu trước đó mà có từ so nữa thì so proud of you có nghĩa là rất tự hào. Còn I’m so proud of you có nghĩa là “Tôi rất tự hào về bạn!”.

    Proud of you là gì
    Proud of you là gì?

    Ví dụ:

    I’m so proud of you for finishing your degree.

    (Bố rất tự hào về con vì đã lấy được bằng.)

    Mom said she’s proud of you for acing your test.

    (Mẹ đã nói bà ấy tự hào về con vì đã thi đỗ.)

    We’re all so proud of you for running your first marathon.

    (Chúng tôi đều rất tự hào về bạn vì đã chạy cuộc đua marathon đầu tiên.)

    I’m proud of you for standing up for what you believe in.

    (Tôi tự hào về bạn vì đã đứng lên bảo vệ những giá trị mà bạn tin tưởng.)

    Everyone is proud of you for volunteering at the shelter.

    (Mọi người đều tự hào về bạn vì đã tình nguyện ở trại trú ẩn.)

    I’m so proud of you for learning a new language.

    (Tôi rất tự hào về bạn vì đã học được một ngôn ngữ mới.)

    Dad is proud of you for getting the promotion.

    (Bố tự hào vì con đã được thăng chức.)

    We’re proud of you for overcoming your fears and trying something new.

    (Chúng tôi tự hào về bạn vì đã vượt qua nỗi sợ hãi và thử một điều gì đó mới.)

    Xem thêm: Look into là gì? 5 từ đồng nghĩa mà bạn nên học

    Proud of you đi với giới từ gì?


    Proud of you thường không đi kèm với giới từ cụ thể.

    Tuy nhiên, trong một số trường hợp, người ta có thể sử dụng giới từ for hoặc of để nhấn mạnh hành động hoặc thành tích của người đó.

    Xem thêm: Proud đi với giới từ gì? 95% đi với 2 giới từ này

    Ví dụ:

    I’m proud of you for winning the competition.

    (Tôi tự hào về bạn vì đã chiến thắng cuộc thi.)

    We’re proud of you of your hard work.

    (Chúng tôi tự hào về bạn vì sự cố gắng của bạn.)

    Như vậy là mình vừa đi qua proud of you là gì, I’m so proud of you là gì và thường đi kèm với giới từ nào.

    Chúc bạn học tốt nhé!

    Cùng học tốt

    Tham gia trao đổi trên nhóm Facebook

    Bài viết cùng chủ đề:

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *